| 2020.5~2026.4 |
Nghị sĩ Quốc hội khóa 21 và khóa 22 |
| 2024.6~2025.10 |
Thư ký Ủy ban Nông nghiệp, Lương thực, Nông thôn, Hải dương và Thủy sản Quốc hội khóa 22 |
| 2017.10~2019.1 |
Công chức Hành chính, Văn phòng Thư ký Tổng thống |
| 2025.8~2025.12 |
Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban Đặc biệt về Phát triển Hồ Nam của Đảng Dân chủ Đồng hành |
| 2019.9~2020.8 |
Chủ tịch Tỉnh ủy của Đảng Dân chủ Đồng hành Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk |
| 2020.10~2024.8 |
Chủ tịch Ủy ban Nông ngư dân toàn quốc của Đảng Dân chủ Đồng hành |
| 2021.11~2022.3 |
Phó Trưởng phòng thường trực Phòng Tình huống tổng hợp thuộc Ủy ban Sách lược tranh cử Ứng cử viên Tổng thống khóa 20 |
| 2019.9~2020.4 |
Ủy viên Kế hoạch chiến lược thuộc Ủy ban Phát triển cân bằng quốc gia trực thuộc Tổng thống |
| 2019.2~2019.9 |
Phó Tỉnh trưởng phụ trách Chính trị tỉnh Jeollabuk-do |